Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhân viên tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhân viên =

人员rényuánHSK 3

nhân viên, nhân sự, người làm việc trong một tổ chức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人员

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 人员

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết