Ngoại xuất tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngoại xuất =
外出wàichūHSK 6
ra ngoài
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外出Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 外出
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết