nãinǎi
sữa; bà (奶奶)
Từ có chữ 奶
bèn (trợ từ)
Từ có chữ 乃
nguyên tố neon, khí neon, Ne
(xem: vu nãi 芋艿)
nãinài
cái vạc lớn
tên gọi cũ của nguyên tố neodi, Nd
nạinài
chịu đựng, nhịn; ria mép
Từ có chữ 耐
tự nhiên, vốn có, sẵn có
Từ có chữ 奈
nạinà
đè ép, ấn; nét phảy
chất naptalin (công thức hoá học: C10H8)
nạièr
đặt để, dừng lại
cây nại
không biết, không hiểu; mũ che nắng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.