Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố neon, khí neon, Ne
Âm Hán Việt
nãi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 气
- Số nét
- 6 nét
氖 = 气 (Khí, biểu nghĩa: khí/hơi) + 乃 (Nãi, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 气 chỉ chất khí, phần 乃 cho âm đọc nǎi gần với nãi. Chữ hiện đại dùng để phiên âm tên nguyên tố neon (Ne).
Loại từ & cách dùng
Là danh từ chỉ nguyên tố hóa học, thường dùng trong văn bản khoa học hoặc ghép thành từ chỉ đèn neon.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nãi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nãi": bộ khí (气) đọc âm nãi (乃) — khí neon phát sáng trong ống đèn neon quen thuộc trên bảng hiệu đường phố.
Gương Hán-Việt
nãi ít dùng độc lập; chữ chuyên dùng trong hoá học để chỉ neon (Ne, số nguyên tử 10)
Mở khoá kiến thức
Biết 氖 nhận ra ký hiệu hoá học: 氖气 (nãi khí — khí neon), gia đình chữ khí: 氧 (oxy), 氢 (hydro), 氮 (nitơ), 氖 (neon).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 氖 là chữ hình thanh hiện đại được tạo ra để phiên âm tên nguyên tố neon: 气 (khí, biểu nghĩa) + 乃 (nãi, biểu âm, không có âm cổ). Đây là chữ tạo muộn dùng trong hoá học, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Neon là khí trơ, được đặt tên theo tiếng Hy Lạp néon (mới).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 氖是一种惰性气体。
Neon là một loại khí trơ.
- 霓虹灯里充满了氖气。
Đèn neon được nạp đầy khí neon.
- 氖的原子序数是十。
Số nguyên tử của neon là mười.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.