khứqù
đi; bỏ; đã qua
Từ có chữ 去
khuqū
khu vực, vùng
Từ có chữ 区
khua, lùa, đuổi; ruổi ngựa; chạy, bôn tẩu
Từ có chữ 驱
thân thể, hình vóc
Từ có chữ 躯
(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)
khukōu
moi, móc; khắc, chạm
mắt lõm xuống
khukū
ngồi xổm
khưqū
bài trừ, đuổi đi
tay áo
mở ra; sườn, nách; cánh quân đi bên hữu
khưxū
màu đen; xem 黑 魖 魖 [hei1 xu1 xu1]
khưsī
riêng tư, của riêng mình
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.