Khẩu khí tiếng Trung là gì?
Hán Việt khẩu khí =
口气kǒuqìHSK 6
giọng điệu, ngữ khí khi nói
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 口气Từ khác cũng đọc là "khẩu khí"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 口气
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết