Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hồng"

Âm hồng

虹

hồnghóng

cầu vồng

HSK 5

Từ có chữ 虹

洪

hồnghóng

lớn lao; mưa to, nước lũ

HSK 6
烘

hồnghōng

sấy, hơ, nướng; làm nổi bật

HSK 6
鸿

hồnghóng

chim hồng; chữ, thư tín; to, lớn

荭

hồnghóng

cỏ hồng (mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ hoặc trắng, quả có thể làm thuốc); rau muống

讧

hồnghòng

loạn, rối loạn, lủng củng

魟

hồnghóng

cá đuối gai độc

翃

hồnghóng

bay

鋐

hồnghóng

Hùng

餇

hồngtóng

đồ ăn

竤

hồnghóng

礤

Âm hống

吼

hốnghǒu

rống, kêu to

HSK 6
哄

hốnghōng

dỗ dành; lừa (hǒng); ồn ào, ầm ĩ (hōng)

HSK 6
蕻

hốnghóng

tươi tốt

閧

hốnghòng

đánh nhau ầm ĩ

谼

hốnghóng

谼

Luyện viết các chữ âm "hồng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết