Bỏ qua, tới nội dung chính

Giám thị tiếng Trung là gì?

Hán Việt giám thị =

监视jiānshìHSK 6

giám sát, theo dõi kỹ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 监视

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 监视

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết