Giải trừ tiếng Trung là gì?
Hán Việt giải trừ =
解除jiěchúHSK 5
loại bỏ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解除Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 解除
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết