Bỏ qua, tới nội dung chính

Giải trừ tiếng Trung là gì?

Hán Việt giải trừ =

解除jiěchúHSK 5

loại bỏ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解除

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3

Luyện viết 解除

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết