Dung nhẫn tiếng Trung là gì?
Hán Việt dung nhẫn =
容忍róngrěnHSK 6
dung nhẫn (khoan dung chịu đựng, không phản ứng dù khó chịu); mang sắc thái chủ động nhịn nhục: có thể tích cực (bao dung) hoặc tiêu cực (không dám phản đối)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 容忍Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 容忍
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết