Đoàn trưởng tiếng Trung là gì?
Hán Việt đoàn trưởng =
团长tuánzhǎngHSK 5
trưởng đoàn, người đứng đầu đoàn thể
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 团长Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 团长
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết