Địa vị tiếng Trung là gì?
Hán Việt địa vị =
地位dìwèiHSK 4
vị trí, địa vị, chỗ đứng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 地位Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 地位
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết