Đảm bảo tiếng Trung là gì?
Hán Việt đảm bảo =
担保dānbǎoHSK 4
đảm bảo, bảo lãnh, cam đoan
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 担保Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 担保
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết