Bỏ qua, tới nội dung chính

Cải tiến tiếng Trung là gì?

Hán Việt cải tiến =

改进gǎijìnHSK 3

cải tiến; sửa đổi để tốt hơn, tiến bộ hơn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 改进

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 改进

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết