Bỏ qua, tới nội dung chính

Bản tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt bản tử =

本子běnziHSK 1

cuốn vở, vở

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 本子

Từ khác cũng đọc là "bản tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 本子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết