Bỏ qua, tới nội dung chính

Bản địa tiếng Trung là gì?

Hán Việt bản địa =

本地běndìHSK 6

địa phương; tại chỗ; nơi đây

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 本地

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1

Luyện viết 本地

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết