Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词
chèn趁

Nghĩa tiếng Việt

đuổi theo; nhân tiện

Âm Hán Việt

sấn

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 趁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
走
Số nét
12 nét

趁 = 走 (Tẩu, biểu nghĩa: chạy) + 㐱 (biểu âm, gồm 人+彡); chữ hình thanh. Bộ 走 cho nghĩa liên quan đến chuyển động, 㐱 cho âm.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词

Chữ này làm giới từ đứng đầu một cụm từ hoặc phân câu để chỉ việc tận dụng một điều kiện thời gian, cơ hội thuận lợi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: tận dụng

  • /chèn/tận dụng

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sấn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sấn": hình ảnh chân 走 (tẩu) chạy tới nhân lúc cơ hội 㐱 xuất hiện — 趁 cơ hội mà tiến.

Gương Hán-Việt

sấn trong '趁早 sấn tảo' (càng sớm càng tốt)

Mở khoá kiến thức

Biết 趁 (sấn) mở khoá: 趁机 (nhân cơ hội), 趁早 (càng sớm càng tốt), 趁着 (lợi dụng lúc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

趁 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 趁 là chữ hình thanh (psc): 走 (tẩu, biểu nghĩa: chạy/đi) + 㐱 (biểu âm). Nghĩa gốc là 'đuổi theo', sau chuyển sang nghĩa 'nhân lúc, tận dụng thời cơ' — lấy đà mà chạy tới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 趁Chèn thanh 4热rè thanh 4打dǎ thanh 3铁tiě. thanh 3。

    Hãy tranh thủ cơ hội mà hành động (đánh sắt khi còn nóng).

  • 趁天气好,我们出去玩吧。Chèn tiānqì hǎo, wǒmen chūqù wán ba. thanh 4

    Nhân lúc thời tiết đẹp, chúng ta ra ngoài chơi nhé.

  • 你应该趁早准备。Nǐ yīnggāi chèn zǎo zhǔnbèi. thanh 3

    Bạn nên chuẩn bị càng sớm càng tốt.

  • 他Tā thanh 1趁chèn thanh 4机jī thanh 1溜liū thanh 1走zǒu thanh 3了le. thanh 5。

    Anh ta nhân lúc đó lẻn đi mất.

  • 趁chèn thanh 4着zhe thanh 5年nián thanh 2轻qīng, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1多duō thanh 1出chū thanh 1去qù thanh 4走zǒu thanh 3走zǒu. thanh 3。

    Nhân lúc còn trẻ, chúng ta nên đi ra ngoài nhiều hơn.

  • 他tā thanh 1想xiǎng thanh 3趁chèn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4向xiàng thanh 4她tā thanh 1表biǎo thanh 3白bái. thanh 2。

    Anh ấy muốn nhân cơ hội này để tỏ tình với cô ấy.

  • 趁chèn thanh 4天tiān thanh 1还hái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3黑hēi, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5赶gǎn thanh 3紧jǐn thanh 3回huí thanh 2家jiā thanh 1吧ba. thanh 5。

    Nhân lúc trời còn chưa tối, chúng ta mau về nhà thôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 赶

    cùng bộ 走, đều có nghĩa chuyển động nhanh nhưng 赶 là 'đuổi kịp', 趁 là 'nhân tiện'

  • 陈

    đồng âm chèn, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.