Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chènrèdǎtiě

Nghĩa tiếng Việt

thừa thắng xông lên, nhân lúc thuận lợi mà làm ngay

Âm Hán Việt

sấn nhiệt đả, tá thiết

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy; tẩu (tiếng xưng hô))

12 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (cái tay)

5 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ khuyên nên tận dụng thời cơ tốt để hoàn thành công việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sấn nhiệt đả, tá thiết

Từng chữ

  • sấnđuổi theo; nhân tiện
  • nhiệtnóng; bị sốt
  • đả, táđánh, đập
  • thiếtsắt, Fe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 既然大家都有兴趣,不如趁热打铁。Jìrán dàjiā dōu yǒu xìngqù, bùrú chènrèdǎtiě thanh 4

    Đã mọi người đều có hứng thú, chi bằng thừa thắng xông lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.