Nghĩa tiếng Việt
to lớn; bàn bạc; trễ tràng; họ Đàm
Âm Hán Việt
đàm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 14 nét
谭 = 讠(Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 覃 (Đàm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 讠xác định nghĩa liên quan đến lời nói/ngôn ngữ, phần 覃 cho âm đọc. Đây là dạng giản thể của 譚.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ việc đàm luận, nói chuyện hoặc dùng làm danh từ chỉ họ Đàm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đàm": miệng 讠nói chuyện đàm đạo — họ Đàm hay đàm luận.
Gương Hán-Việt
đàm thoại (談話), họ Đàm (譚姓)
Mở khoá kiến thức
Biết 谭 mở khoá: nhận ra họ Đàm phổ biến ở Trung Quốc và Việt Nam, liên kết với 谈 (đàm thoại).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 譚 (dạng phồn thể của 谭) là hình thanh. Nghĩa chính là dạng thay thế của 談 (bàn luận), dùng phổ biến làm họ tên (họ Đàm). Trong văn cổ có nghĩa 'nói lớn', 'bàn chuyện'. Hán-Việt đọc là 'đàm'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 谭老师非常受学生欢迎。
Thầy Đàm rất được học sinh yêu quý.
- 天方夜谭里有很多神奇故事。
Nghìn lẻ một đêm có rất nhiều câu chuyện kỳ diệu.
- 他们在谭山村长大。
Họ lớn lên ở làng Đàm Sơn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.