Nghĩa tiếng Việt
xương má; giúp đỡ; giáp, gần kề
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
辅 = 车 (Xa, biểu nghĩa: xe) + 甫 (Phủ, biểu âm: cho âm fǔ). Đây là giản thể của 輔. Cấu trúc hình thanh — bộ xa gợi ý thanh gỗ bên cạnh bánh xe (bộ phận phụ trợ bánh xe), 甫 cho âm. Nghĩa gốc: thanh gỗ phụ trợ bánh xe; mở rộng thành: hỗ trợ, phụ tá.
Hán-Việt: phụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phụ": 辅 = 车(xe) + 甫(âm phụ) — phụ (hỗ trợ) như thanh gỗ phụ bên bánh xe 车, không thể thiếu nhưng không phải bánh chính.
Gương Hán-Việt
phụ trong 輔導 (phụ đạo — hướng dẫn/dạy thêm), 輔助 (phụ trợ — hỗ trợ).
Mở khoá kiến thức
Biết 辅 mở khoá: 辅导 (hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (hỗ trợ), 相辅相成 (bổ sung cho nhau).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
辅 là giản thể của 輔. Chữ truyền thống 輔 = 車 (xe, biểu nghĩa) + 甫 (biểu âm). Nghĩa gốc: thanh gỗ gia cố bên cạnh bánh xe — bộ phận phụ trợ nâng đỡ bánh xe khi xe nặng. Từ hình ảnh này phát triển nghĩa: hỗ trợ, phụ trợ, phụ đạo (辅导), vai phò tá (辅佐).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 老师为学生提供辅导。
Giáo viên cung cấp hướng dẫn cho học sinh.
- 这两种方法相辅相成,效果更好。
Hai phương pháp này bổ sung cho nhau, hiệu quả càng tốt hơn.
- 辅助工具可以帮助提高效率。
Công cụ hỗ trợ có thể giúp nâng cao hiệu suất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.