Nghĩa tiếng Việt
nhảy choi choi; chạy một mạch
Nghĩa Hán Việt
thảng: chuyến đi, lượt đi, hàng lối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 走
- Số nét
- 15 nét
趟 = 走 (Tẩu, đi) + 尚 (Thượng, biểu âm). Chữ hình thanh: một chuyến đi — làm lượng từ cho 'chuyến' (đi/về). Đọc 'tāng' với nghĩa 'lội qua (nước)'.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm lượng từ cho chuyến đi hoặc danh từ chỉ hàng lối, bước đi.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tàng/chuyến
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thảng
Nghĩa Hán Việt
thảng: chuyến đi, lượt đi, hàng lối
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thảng': một chuyến đi (走) trang trọng (尚) — đó là 'thảng', là một chuyến.
Gương Hán-Việt
'Thảng' (Hán-Việt cổ); trong tiếng Việt hiện đại 趟 dịch 'chuyến, lượt' (lượng từ).
Mở khoá kiến thức
Biết 趟 mở khóa cách dùng làm lượng từ: 一趟 (một chuyến), 去一趟 (đi một chuyến).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 趟 là chữ hình thanh: 走 biểu nghĩa, 尚 biểu âm. Dùng làm lượng từ cho 'chuyến đi', và động từ 'lội qua'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我去过北京一趟。
Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
- 请你跑一趟。
Phiền bạn đi một chuyến.
- 他每天来好几趟。
Anh ấy mỗi ngày đến mấy chuyến.
- 今天白跑了一趟。
Hôm nay đi một chuyến uổng công.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.