Nghĩa tiếng Việt
cái biển yết thị; thẻ bài; cỗ bài (chơi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
牌 = 片 (Phiến, biểu nghĩa: tấm/miếng) + 卑 (Ti, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). Tấm gỗ làm biển hiệu — 'bảng, biển, nhãn'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /pái/nhãn hiệu
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: bài
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bài": 片 (tấm) + 卑 (ti) — tấm bảng treo lên, ấy là 'bài'; nhớ 名牌 (danh bài = thương hiệu), 品牌 (phẩm bài), 车牌 (biển số xe).
Gương Hán-Việt
'bài' trong 'thương bài', 'danh bài', 'kim bài' (huy chương vàng), 'bài vị'
Mở khoá kiến thức
Biết 牌 là mở 名牌, 品牌, 车牌, 金牌, 银牌, 铜牌 — nhóm danh từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 牌 là chữ hình thanh: 片 (biểu nghĩa: tấm/miếng) ghép với 卑 (biểu âm). Nghĩa gốc 'tấm gỗ' phát triển thành 'biển hiệu, nhãn hiệu, thẻ bài, cỗ bài (chơi)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她喜欢买名牌包。
Cô ấy thích mua túi hàng hiệu.
- 这家公司的品牌很有名。
Thương hiệu của công ty này rất nổi tiếng.
- 运动员赢得了金牌。
Vận động viên đã giành huy chương vàng.
- 请记一下他的车牌号。
Xin ghi lại biển số xe của anh ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.