Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó thể dùng cho biển hiệu thật hoặc nghĩa bóng thương hiệu uy tín.
Câu ví dụ
- 商店的招牌
Biển hiệu cửa hàng
- 这是老招牌
Đây là thương hiệu lâu năm
- 金招牌
Thương hiệu vàng, uy tín
Kết hợp thường gặp
- 老招牌
thương hiệu lâu năm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.