Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

thành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Âm Hán Việt

khoản

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 款 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

款 là chữ hình thanh (psc): nguyên thuỷ viết là 歀, gồm 柰 (biểu âm) + 欠 (biểu nghĩa: thiếu, mong muốn). Phần 木 trong 柰 bị tha hoá thành 士 qua quá trình lệ biến (libian), tạo nên dạng hiện đại với 士 + 示 + 欠.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ tiền bạc hoặc điều khoản, hoặc làm động từ với nghĩa tiếp đãi khách.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khoản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Khoản": người 'há miệng' (欠) trước cảnh kính lễ (士 + 示) — biểu thị thành ý, từ đó thành 'khoản', khoản mục, khoản tiền.

Gương Hán-Việt

'Khoản' trong 'khoản tiền', 'điều khoản', 'khoản mục', 'tiền khoản', 'thưởng khoản'.

Mở khoá kiến thức

Biết 款 mở khoá 付款 (phó khoản, thanh toán), 罚款 (phạt khoản), 贷款 (đãi khoản, cho vay), 条款 (điều khoản), 款式 (khoản thức, kiểu dáng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

款 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 款 nguyên thuỷ viết là 歀, là chữ hình thanh gồm 柰 (biểu âm) + 欠 (biểu nghĩa: miệng há, mong muốn — chỉ sự thiếu, ước muốn). Phần 木 trong 柰 bị tha hoá thành 士 qua quá trình lệ biến (libian) — tương tự như cách 隸 biến thành 隷. Thuyết Văn xem 款 là chữ hình thanh từ 窾 (lược) + 欠. Nghĩa gốc 'mong muốn, thành ý' phái sinh thành 'khoản (mục), điều khoản, tiền khoản, thiết đãi, kiểu cách'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3yòng thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4kuǎn. thanh 3

    Tôi thanh toán bằng điện thoại.

  • thanh 1bèi thanh 4 thanh 2kuǎn thanh 3 thanh 1bǎi thanh 3yuán. thanh 2

    Anh ấy bị phạt một trăm tệ.

  • thanh 3 thanh 4yín thanh 2háng thanh 2bàn thanh 4dài thanh 4kuǎn. thanh 3

    Tôi đến ngân hàng làm thủ tục vay.

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2 thanh 4zi thanh 5de thanh 5kuǎn thanh 3shì thanh 4hěn thanh 3xīn. thanh 1

    Kiểu dáng chiếc quần này rất mới.

  • 这件衣服款式很新。Zhè jiàn yīfu kuǎnshì hěn xīn thanh 4

    Kiểu dáng chiếc áo này rất mới

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 歉 cùng bộ 欠 bên phải, tự dạng gần giống 款, dễ nhầm

  • 欢 = 又 + 欠, cùng bộ 欠 bên phải, dễ nhầm bộ thủ bên trái

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.