Từ vựng tiếng Trung
qǔ*kuǎn*jī

Nghĩa tiếng Việt

máy ATM

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

8 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 取: kết hợp giữa bộ '耳' (tai) và '又' (lại), có nghĩa là lấy hoặc nhận.
  • 款: bộ '欠' (thiếu) kết hợp với các nét khác tạo thành một từ chỉ các khoản tiền, sự thiếu nợ.
  • 机: bộ '木' (cây) kết hợp với bộ '几' (vài), thường chỉ các máy móc hoặc thiết bị.

取款机: một thiết bị hoặc máy móc để rút tiền từ tài khoản.

Từ ghép thông dụng

取款qǔkuǎn

rút tiền

提款机tíkuǎn jī

máy rút tiền

自动取款机zìdòng qǔkuǎn jī

máy rút tiền tự động (ATM)