Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xīn*kuǎn新

Nghĩa tiếng Việt

Tân khoản — mẫu mới, phiên bản mới (của sản phẩm, thời trang, xe cộ). Nhấn mạnh sự ra mắt lần đầu hoặc thiết kế mới nhất.

Âm Hán Việt

tân khoản

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cái rìu)

13 nét

Bộ: 欠 (thiếu, nợ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ sản phẩm mẫu mới hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ thời trang, công nghệ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân khoản

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 款khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

款 trong 新款 là lượng từ chỉ kiểu dáng/mẫu mã; 新款 dùng phổ biến trong thời trang, công nghệ, xe cộ; phân biệt với 新品 (sản phẩm mới nói chung).

Câu ví dụ

  • 这款手机是今年发布的新款,配置很高。Zhè kuǎn shǒujī shì jīnnián fābù de xīnkuǎn, pèizhì hěn gāo. thanh 4

    Chiếc điện thoại này là mẫu mới ra mắt năm nay, cấu hình rất cao.

  • 她买了一件新款连衣裙,非常漂亮。Tā mǎile yī jiàn xīnkuǎn liányīqún, fēicháng piàoliang. thanh 1

    Cô ấy mua một chiếc váy liền mẫu mới, rất đẹp.

  • 这家车企推出了新款电动车。Zhè jiā chēqǐ tuīchūle xīnkuǎn diàndòngchē. thanh 4

    Hãng xe này ra mắt mẫu xe điện mới.

  • 每季度品牌都会推出新款产品。Měi jìdù pǐnpái dōu huì tuīchū xīnkuǎn chǎnpǐn. thanh 3

    Mỗi quý, thương hiệu đều ra mắt sản phẩm mẫu mới.

Kết hợp thường gặp

  • 新款手机xīnkuǎn shǒujī thanh 1

    điện thoại mẫu mới

  • 推出新款tuīchū xīnkuǎn thanh 1

    ra mắt mẫu mới

  • 最zuì thanh 4新xīn thanh 1款kuǎn thanh 3

    mẫu mới nhất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.