Nghĩa tiếng Việt
tà, cong; oan uổng; uổng phí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
枉 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ, cây cong) + 王 (Vương, biểu âm, âm wǎng); cấu trúc hình thanh suy ra từ thành phần, Wiktionary không xác định ls code dứt khoát.
Hán-Việt: uổng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uổng": cây gỗ (木) bị vua (王 — vương) bẻ cong — bị oan, bị xử sai, uổng công.
Gương Hán-Việt
"uổng" trong 冤枉 (oan uổng — đối xử bất công, oan ức).
Mở khoá kiến thức
Biết 枉 (uổng) mở khoá 冤枉 (oan uổng) và 枉费 (uổng phí — tốn công vô ích) — HSK 6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 枉 có glyph origin nhưng chỉ dẫn đến {{Han etym}} không có nội dung cụ thể. Dựa vào cấu trúc: 木 biểu nghĩa gỗ cong (nghĩa gốc có thể là cây cong, lệch), 王 biểu âm. Tiểu triện và lục thư thông ghi nhận. Nghĩa: cong, lệch; oan uổng (xử oan); uổng phí (làm vô ích). Chưa có nguồn học thuật xác nhận ls dứt khoát.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他被冤枉了,其实他是无辜的。
Anh ấy bị oan, thực ra anh ấy vô tội.
- 你的好意不会白枉的。
Lòng tốt của bạn sẽ không bị uổng phí.
- 枉费了这么多时间,结果什么都没做成。
Phí mất bao nhiêu thời gian mà rốt cuộc chẳng làm được gì.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.