Nghĩa tiếng Việt
thịnh vượng; nở rộ (hoa)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
旺 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 王 (Vương, biểu âm); chữ hình thanh. Ban đầu là giản hoá của 暀 (日 + 往). Bộ nhật gợi ý ánh sáng, hưng thịnh; 王 cung cấp âm (wàng) và hình thức hiện tại.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /wàng/thịnh vượng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: vuong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vượng": mặt trời (日) chiếu sáng trên vị vua (王/vương) — vượng phát, thịnh vượng rực rỡ.
Gương Hán-Việt
vượng trong 兴旺 (hưng vượng — hưng thịnh, phát đạt)
Mở khoá kiến thức
Biết 旺 (vượng) mở khoá: 兴旺 (hưng thịnh), 旺季 (mùa cao điểm), 旺盛 (mạnh mẽ, dồi dào).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 旺 ban đầu là dạng giản hoá của 暀, vốn là chữ hình thanh (日 biểu nghĩa, 往 biểu âm). Dạng hiện tại tái phân tích thành 日 (biểu nghĩa: mặt trời) + 王 (biểu âm). Nghĩa gốc là tươi sáng, hưng thịnh; mở rộng sang thịnh vượng, mùa cao điểm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他家的生意越来越兴旺。
Việc kinh doanh nhà anh ấy ngày càng hưng thịnh.
- 旺季时旅游景点人山人海。
Vào mùa cao điểm, các điểm du lịch đông nghịt người.
- 她工作精力旺盛,从不喊累。
Cô ấy làm việc với năng lượng dồi dào, chưa bao giờ than mệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.