Nghĩa tiếng Việt
bia
Âm Hán Việt
ti
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 11 nét
啤 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 卑 (Ti, biểu âm); chữ hình thanh hiện đại, được tạo để phiên âm chữ "beer" trong tiếng Anh. Dùng riêng trong 啤酒 (bia).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ tửu tạo thành từ ghép chỉ bia hoặc đứng trước các danh từ khác.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ti
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bia": dùng miệng 口 uống thứ làm từ lúa 卑 – chính là bia (phiên âm "beer"); nên 啤 chỉ xuất hiện trong 啤酒.
Gương Hán-Việt
chữ vay mượn phiên âm; tiếng Việt cũng dùng "bia" cho cùng nguồn gốc "beer".
Mở khoá kiến thức
Nhớ 啤 mở khoá: 啤酒, 啤酒厂, 黑啤, 生啤, 扎啤.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
啤 là chữ hình thanh (psc) gồm 口 "miệng" làm bộ biểu nghĩa và 卑 làm bộ biểu âm. Đây là một chữ được tạo muộn để phiên âm từ "beer" trong tiếng Anh – tiếng Trung gọi 啤酒 (pí jiǔ – bia). Bộ 口 nhấn mạnh hành động uống, bộ 卑 chỉ cung cấp âm. Chữ này gần như chỉ dùng trong các từ ghép liên quan đến bia (啤酒, 啤酒厂, 黑啤).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我想喝一杯啤酒。
Tôi muốn uống một cốc bia.
- 他不喝啤酒。
Anh ấy không uống bia.
- 这家店的啤酒很好喝。
Bia ở quán này rất ngon.
- 夏天喝啤酒很爽。
Mùa hè uống bia rất đã.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.