Nghĩa tiếng Việt
đẹp đẽ; dính, bám
Âm Hán Việt
lệ, ly
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 丶
- Số nét
- 7 nét
丽 là giản thể của 麗. Bản gốc 麗 vẽ một con hươu với cặp sừng đẹp, hoặc hai người ghép đôi. Bản giản thể rút thành 一 + hai khung 冂.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc kết hợp tạo thành từ ghép chỉ vẻ đẹp.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lệ, ly
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ly": hai khung 冂 đối xứng dưới đường ngang — đẹp đôi, đẹp đẽ, đó là 'lệ' trong mỹ lệ.
Gương Hán-Việt
ly/lệ trong "mỹ lệ" 美麗, "tráng lệ" 壯麗
Mở khoá kiến thức
Biết 丽 mở khoá nhóm từ về cái đẹp: 美丽, 华丽, 壮丽, 亮丽.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary giải 丽 là viết tắt của 麗 (hội ý): hai con hươu/người đi cặp, gợi ý 'đẹp đôi, đẹp đẽ'. Nghĩa gốc 'đẹp, đôi sánh', mở rộng thành xinh đẹp, lộng lẫy. Cũng dùng giả tá làm 'dính, bám'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这里的风景很美丽。
Cảnh ở đây rất đẹp.
- 她穿着华丽的衣服。
Cô ấy mặc áo quần lộng lẫy.
- 天气晴朗,风和日丽。
Trời quang đãng, gió nhẹ nắng đẹp.
- 这是一座壮丽的山。
Đây là một ngọn núi hùng vĩ.
- 文笔丽,令人赞叹。
Văn phong hoa mỹ, khiến người ta trầm trồ
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.