Nghĩa tiếng Việt
li (đơn vị chiều dài); li (đơn vị trọng lượng); li (đơn vị đo diện tích); li (đơn vị tính lãi suất); Rin (đơn vị tiền tệ của Nhật Bản); chút xíu; ít ỏi; tí tẹo; rất nhỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
厘 = 厂 (Hán, bộ vách núi) + 里 (Lý, biểu âm); chữ hình thanh rút gọn từ 釐. Bộ 厂 là yếu tố cấu trúc, 里 cho âm (lí ~ lý).
Hán-Việt: ly
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ly": vách 厂 (hán) kết hợp lý 里 (lý) — đơn vị ly 厘 là phần nhỏ nhất trong đo lường, tinh vi như hẻm núi.
Gương Hán-Việt
ly trong 'ly (厘) mét', 'phân ly'
Mở khoá kiến thức
Biết 厘 (ly) mở khoá: 厘米 (xentimét), 毫厘 (rất nhỏ, từng ly từng tí).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
厘 là biến thể rút gọn của 釐, bỏ phần trên. Chữ 釐 vốn chỉ đơn vị đo lường nhỏ (1/100 của 分, tức 0.01 phân). Dùng rộng trong đơn vị đo độ dài (厘米 = centimét), tỷ lệ phần trăm (一厘 = 0,1%). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 一厘米等于十毫米。
Một xentimét bằng mười milimet.
- 差之毫厘,谬以千里。
Sai một ly, đi một dặm — sai nhỏ dẫn đến lệch lớn.
- 这块布差了两厘米。
Tấm vải này thiếu hai xentimét.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.