Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wàng

Nghĩa tiếng Việt

quên

Âm Hán Việt

vong

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 忘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

忘 = 亡 (Vong, biểu âm: mất) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: lòng). Chữ hình thanh: lòng 'mất đi' điều gì đó — 'quên'. 亡 vừa cho âm vừa gợi nghĩa.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường mang theo tân ngữ là sự việc hoặc hành động bị lãng quên.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Có thể dùng độc lập '忘了' hoặc ghép '忘记'. Trong văn nói thân mật, '忘了' phổ biến hơn. Trong văn viết trang trọng, dùng '忘记' hoặc '遗忘' (yí wàng).

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vong

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Vong' nghĩa là 'quên, mất'. Nhớ: 亡 (mất) ở trên + 心 (lòng) ở dưới — điều gì 'mất' khỏi lòng thì đã 'vong' (quên).

Gương Hán-Việt

Chữ 忘 (Vong) cực kỳ quen: 'vong ân', 'tử vong' (cùng âm 'vong'), 'vong bản', 'vong mạng', 'vong niên', 'lưu vong'. Tiếng Việt 'quên' tương ứng nghĩa hằng ngày.

Mở khoá kiến thức

Nắm 忘 mở khoá nhóm từ Hán-Việt: 忘记, 难忘, 遗忘, 忘掉, 忘不了, 备忘录.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

忘 silk 1
Bạch thư
忘 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 忘 là chữ hình thanh (psc): {{Han compound|亡|心|ls=psc|c1=p|c2=s|t2=heart}} — 亡 biểu âm, 心 (lòng) biểu nghĩa. Là chữ cùng gốc (doublet) với 忙 (mang — bận rộn). Nghĩa 'quên' đến từ hình ảnh ký ức 'mất khỏi lòng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3wàng thanh 4le thanh 5dài thanh 4shū. thanh 1

    Tôi quên mang sách.

  • 请不要忘记我。qǐng búyào wàngjì wǒ. thanh 3

    Xin đừng quên tôi.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4 thanh 3nán thanh 2wàng. thanh 4

    Việc này tôi khó quên.

  • 他忘了我的名字。tā wàng le wǒ de míngzi. thanh 1

    Anh ấy quên tên tôi.

  • 我永远忘不了你。wǒ yǒngyuǎn wàng bu liǎo nǐ. thanh 3

    Tôi mãi mãi không thể quên bạn.

  • thanh 3wàng thanh 4le thanh 5

    Tôi quên rồi

  • Bié thanh 2wàng thanh 4le thanh 5 thanh 3

    Đừng quên tôi

  • Wàng thanh 4 thanh 4dài thanh 4sǎn thanh 3

    Quên mang ô

  • Yǒng thanh 3yuǎn thanh 3wàng thanh 4 thanh 2liǎo thanh 3

    Không bao giờ quên được

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 亡 (vong - mất) là phần trên của 忘, đồng âm và đồng Hán-Việt

  • 忙 (mang - bận) = 忄 + 亡, cùng phần âm, hình rất giống 忘

  • 望 (vọng) đồng âm 'wang', dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.