Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yuán

Nghĩa tiếng Việt

tròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)

Âm Hán Việt

viên

1 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 圆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

圆 là dạng giản thể của 圓 — hình thanh: 囗 (Vi, biểu nghĩa: vây quanh, hình khép kín) + 员 (Viên, biểu âm). Trong giản thể, 員 thay bằng 员 nhưng cấu trúc hình thanh vẫn giữ. Nghĩa 'hình tròn' xuất phát từ 囗 khép kín.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ hình dạng tròn hoặc làm danh từ chỉ hình tròn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Thường dùng khi miêu tả hình dáng tròn của vật.

  • /yuán/tròn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: viên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "viên": 囗 (vây quanh) ôm 员 (Viên) — hình khép kín tròn trịa, đúng nghĩa 'hình tròn, tròn đầy' trong 圆形 (hình tròn), 圆满 (mỹ mãn), 团圆 (đoàn tụ).

Gương Hán-Việt

'viên' trong 'viên tròn', 'đoàn viên', 'viên mãn'

Mở khoá kiến thức

Nắm 圆 mở khoá loạt từ HSK 6-7: 圆, 团圆, 圆满, 椭圆, 圆形, 汤圆, 圆珠笔.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

圆 bigseal 1
Đại triện
圆 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 圆 là giản thể của 圓 — hình thanh: 囗 (vây quanh, biểu nghĩa) + 員/员 (Viên, biểu âm). 囗 vẽ một khung khép kín gợi nghĩa 'hình tròn, vòng tròn'. Mở rộng sang 'tròn đầy, mỹ mãn' (圆满) và 'đoàn tụ' (团圆). Cũng là đơn vị tiền tệ trong tiếng Trung (元/圆).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • yuè thanh 4liang thanh 5jīn thanh 1wǎn thanh 3hěn thanh 3yuán. thanh 2

    Mặt trăng tối nay rất tròn.

  • zhōng thanh 1qiū thanh 1jié thanh 2shì thanh 4tuán thanh 2yuán thanh 2de thanh 5 thanh 4zi. thanh 5

    Tết Trung Thu là ngày đoàn tụ.

  • hūn thanh 1 thanh 3bàn thanh 4de thanh 5hěn thanh 3yuán thanh 2mǎn. thanh 3

    Đám cưới tổ chức rất mỹ mãn.

  • thanh 4qiú thanh 2shì thanh 4tuǒ thanh 3yuán thanh 2xíng thanh 2de. thanh 5

    Trái đất có hình bầu dục.

  • 桌子是圆的Zhuōzi shì yuán de thanh 1

    Cái bàn hình tròn

  • 我要一个圆蛋糕Wǒ yào yī gè yuán dàngāo thanh 3

    Tôi muốn một cái bánh tròn

  • 月亮很圆Yuèliàng hěn yuán thanh 4

    Mặt trăng rất tròn

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 圆; tự dạng phần trong giống hệt

  • cùng bộ 囗, đồng Hán-Việt 'viên', nghĩa khác (vườn), dễ nhầm

  • cùng bộ 囗, nghĩa liên quan tới 'tròn, đoàn', dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.