Nghĩa tiếng Việt
sợi ngang; vĩ tuyến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
纬 = 纟(Mịch, biểu nghĩa: sợi/dệt) + 韦 (Vi, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 緯. Bộ mịch chỉ sợi chỉ dệt vải, 韦 cho âm wěi. Nghĩa là sợi ngang trong dệt, vĩ tuyến.
Hán-Việt: vĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vĩ": sợi (纟) dệt ngang theo vi (韦) — vĩ độ là các đường ngang trên bản đồ, như sợi ngang trong tấm vải.
Gương Hán-Việt
"vĩ" trong 纬度 (vĩ độ — vĩ tuyến), 经纬 (kinh vĩ — kinh độ và vĩ độ)
Mở khoá kiến thức
Biết 纬 mở khoá từ địa lý: 纬度 (vĩ độ), 经纬 (kinh vĩ), 北纬 (bắc vĩ, vĩ độ Bắc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 緯 (纬) là chữ hình thanh: 糸 (sợi) biểu nghĩa, 韋 biểu âm. Lưu ý: trong dạng cổ của 韋, các thành phần trên dưới 囗 là bàn chân quay ngang trái-phải — cũng mang nghĩa ngang, phù hợp với nghĩa sợi ngang. Tiểu triện có dạng. Nghĩa gốc là sợi ngang (weft) trong dệt, đối với sợi dọc (經). Mở rộng sang vĩ độ địa lý.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 中国大部分地区位于北纬20度到50度之间。
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm giữa vĩ độ 20 và 50 Bắc.
- 用经纬仪可以测量经纬度。
Dùng kinh vĩ nghi có thể đo kinh độ và vĩ độ.
- 纬线与赤道平行。
Đường vĩ tuyến song song với đường xích đạo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.