Nghĩa tiếng Việt
da thú; họ Vi; dây da
Âm Hán Việt
vi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 韋
- Số nét
- 4 nét
韦 là chữ hội ý: dấu bàn chân (舛) vòng quanh hàng rào/tường (囗) — biểu trưng cho hành động bao vây. Vốn là chữ gốc của 圍 (vây). Sau mượn âm để chỉ 'da thuộc'.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng chỉ họ người hoặc làm bộ thủ trong cấu tạo chữ Hán.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vi": bước chân vòng quanh tường (vi) — từ nghĩa 'vây quanh' mượn sang 'da thuộc' (da mềm bọc quanh). Gợi nhớ 韩国 (Hàn Quốc) vì bộ 韦 là gốc của bộ 韩.
Gương Hán-Việt
韦 trong 韦编三绝 (vi biên tam tuyệt — đọc sách đến mòn dây buộc), 皮韦 (bì vi — da thuộc)
Mở khoá kiến thức
Biết 韦 (vi) mở khoá: 韦编三绝 (thành ngữ về sự chăm học), 韩 (hàn — Hàn Quốc) vì cùng bộ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 韦 là chữ hội ý: 舛 (bước chân) + 囗 (tường bao) — dấu chân vòng quanh hàng rào, có thể là chữ gốc của 圍 (vây). Mượn âm để chỉ da thú đã thuộc. Phần trên là 𫝀, giống nhưng không liên quan đến 五.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 韦编三绝,说的是孔子勤奋读书。
'Vi biên tam tuyệt' nói về sự chăm chỉ đọc sách của Khổng Tử.
- 古代用韦革制作书册。
Thời cổ đại dùng da thuộc để làm sách.
- 韦氏词典是著名的英语词典。
Từ điển Webster là từ điển tiếng Anh nổi tiếng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.