Nghĩa tiếng Việt
ủng hộ, giúp đỡ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
拥 là dạng giản thể của 擁. Phồn thể 擁 = 手 (tay) biểu nghĩa + 雝 biểu âm. Bản giản thể đổi 雝 thành 用 cho gọn; chữ hình thanh. Nghĩa 'ôm, ủng hộ, sở hữu'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ủng
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Ủng': tay (扌) dùng (用) để ôm chặt người mình thương — đó là 'ủng', 'ủng hộ, ôm ấp'.
Gương Hán-Việt
'Ủng' trong 'ủng hộ', 'ủng cố', 'ủng tài' (góp ủng); âm này phổ biến hơn 'dụng'.
Mở khoá kiến thức
Biết 拥 mở khóa 拥抱 (ủng bão/ôm), 拥挤 (ủng tễ/chen chúc), 拥护 (ủng hộ), 拥有 (ủng hữu/sở hữu), 簇拥 (toán ủng/xúm quanh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 拥 là dạng giản thể của 擁, chữ hình thanh: 手 (tay) biểu nghĩa, 雝 biểu âm (giản thể đổi thành 用). Nghĩa gốc 'ôm bằng tay', mở rộng thành 'ôm ấp, ủng hộ, vây quanh, sở hữu'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 妈妈拥抱了孩子。
Mẹ ôm con.
- 地铁里很拥挤。
Trong tàu điện ngầm rất chen chúc.
- 人们都拥护这位领导。
Mọi người đều ủng hộ vị lãnh đạo này.
- 他拥有一辆新车。
Anh ấy sở hữu một chiếc xe mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.