Từ vựng tiếng Trung
cù*yōng

Nghĩa tiếng Việt

vây quanh, xúm lại

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

19 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mô tả đám đông vây quanh người nổi tiếng.

Câu ví dụ

  • 被粉丝簇拥bèi fěnsī cùyōng thanh 4

    bị fan vây quanh

  • 记者簇拥着他jìzhě cùyōngzhe tā thanh 4

    nhà báo vây quanh anh

  • 人群簇拥rénqún cùyōng thanh 2

    đám đông vây quanh

  • 簇拥而上cùyōng ér shàng thanh 4

    xúm lại tiến lên

Kết hợp thường gặp

  • 簇拥而至cùyōng ér zhì thanh 4

    tụ đến đông đảo

  • 簇拥着cùyōngzhe thanh 4

    vây quanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.