Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường mô tả đám đông vây quanh người nổi tiếng.
Câu ví dụ
- 被粉丝簇拥
bị fan vây quanh
- 记者簇拥着他
nhà báo vây quanh anh
- 人群簇拥
đám đông vây quanh
- 簇拥而上
xúm lại tiến lên
Kết hợp thường gặp
- 簇拥而至
tụ đến đông đảo
- 簇拥着
vây quanh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.