Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yōng*bào拥

Nghĩa tiếng Việt

ôm; ôm ấp

Âm Hán Việt

ủng bão

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau các lượng từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ủng bão

Từng chữ

  • 拥ủngủng hộ, giúp đỡ
  • 抱bãoôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ôm; ôm ấp

Câu ví dụ

  • 见jiàn thanh 4面miàn thanh 4时shí, thanh 2,他tā thanh 1们men thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2地de thanh 5拥yōng thanh 1抱bào thanh 4在zài thanh 4一yī thanh 1起qǐ. thanh 3。

    Khi gặp nhau, họ nhiệt tình ôm chầm lấy nhau.

  • 母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1给gěi thanh 3哭kū thanh 1泣qì thanh 4的de thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3的de thanh 5拥yōng thanh 1抱bào. thanh 4。

    Người mẹ trao cho đứa trẻ đang khóc một cái ôm ấm áp.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1用yòng thanh 4开kāi thanh 1放fàng thanh 4的de thanh 5心xīn thanh 1态tài thanh 4去qù thanh 4拥yōng thanh 1抱bào thanh 4变biàn thanh 4化huà. thanh 4。

    Chúng ta nên dùng tâm thái cởi mở để đón nhận sự thay đổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.