Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yōng*hù

Nghĩa tiếng Việt

ủng hộ, ủng quan

Âm Hán Việt

ủng hộ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi với các tân ngữ trừu tượng mang tính chính trị hoặc tập thể như chính sách, lãnh đạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ủng hộ

Từng chữ

  • ủngủng hộ, giúp đỡ
  • hộche chở, bảo vệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội - ủng hộ chính sách, lãnh đạo.

Câu ví dụ

  • 大家拥护这个决定Dàjiā yōnghù zhège juédìng thanh 4

    Mọi người ủng hộ quyết định này

  • 拥护党的领导Yōnghù dǎng de lǐngdǎo thanh 1

    Ủng hộ sự lãnh đạo của đảng

  • 获得广泛拥护Huòdé guǎngfàn yōnghù thanh 4

    Được ủng hộ rộng rãi

  • 拥护改革Yōnghù gǎigé thanh 1

    Ủng hộ cải cách

  • 坚决拥护Jiānjué yōnghù thanh 1

    Kiên quyết ủng hộ

Kết hợp thường gặp

  • 广泛拥护guǎngfàn yōnghù thanh 3

    ủng hộ rộng rãi

  • 拥护者yōnghùzhě thanh 1

    người ủng hộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.