Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí瓷

Nghĩa tiếng Việt

đồ sứ

Âm Hán Việt

từ

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 瓷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
瓦
Số nét
10 nét

瓷 = 次 (Thứ, biểu âm) + 瓦 (Ngoã, biểu nghĩa: đồ đất nung); chữ hình thanh. 次 cho âm 'cí', bộ 瓦 chỉ chất liệu: loại đồ đất nung tinh xảo hơn, tức đồ sứ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các danh từ khác để chỉ đồ vật làm bằng sứ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /cí/sứ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: từ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "từ": đất (瓦) nung theo thứ (次) tự đặc biệt, sứ (瓷) là loại gốm cao cấp nhất, tượng trưng cho văn minh Trung Hoa.

Gương Hán-Việt

từ trong 'đồ từ', 'sứ từ', 'đào từ'

Mở khoá kiến thức

Biết 瓷 (từ) mở khoá: 陶瓷 (gốm sứ), 瓷器 (đồ sứ), 瓷砖 (gạch men).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瓷 bigseal 1
Đại triện
瓷 seal 1
Tiểu triện

瓷 là chữ hình thanh: 瓦 (gạch ngói, đồ đất nung) là thành phần biểu nghĩa chỉ chất liệu, 次 là thành phần biểu âm. Nghĩa là đồ sứ (porcelain/china). Đây là phát minh đặc trưng của Trung Quốc, nên tiếng Anh gọi là 'china'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 中国的陶瓷工艺举世闻名。Zhōngguó de táocí gōngyì jǔshì wénmíng. thanh 1

    Nghề gốm sứ của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.

  • 这套瓷器是从景德镇买回来的。Zhè tào cíqì shì cóng Jǐngdézhèn mǎi huílái de. thanh 4

    Bộ đồ sứ này mua từ Cảnh Đức Trấn về.

  • 浴室的地板铺了白色瓷砖。Yùshì de dìbǎn pū le báisè cízhuān. thanh 4

    Sàn phòng tắm lát gạch men màu trắng.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5花huā thanh 1瓶píng thanh 2是shì thanh 4瓷cí thanh 2做zuò thanh 4的de thanh 5。

    Chiếc bình hoa này làm bằng sứ.

  • 景jǐng thanh 3德dé thanh 2镇zhèn thanh 4的de thanh 5瓷cí thanh 2器qì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Đồ sứ Cảnh Đức Trấn rất nổi tiếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 磁

    cùng âm Hán-Việt từ; 磁 (từ) nghĩa là nam châm, từ tính: bộ 石 thạch thay vì 瓦 ngoã

  • 慈

    cùng âm Hán-Việt từ; 慈 (từ) nghĩa là từ bi, hiền từ: bộ 心 tâm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.