Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhù

Nghĩa tiếng Việt

ở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

Âm Hán Việt

trú

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 住 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

住 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 主 (Chủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 亻cho biết nghĩa liên quan đến người cư ngụ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính chỉ việc cư trú hoặc làm bổ ngữ kết quả đứng sau động từ khác để biểu thị trạng thái cố định, dừng lại.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

住 là động từ chỉ hành động ở, cư trú hoặc dừng lại. Thường đi với 在 để chỉ địa điểm: 住在+địa điểm.

  • /zhù/Sống, cư trú

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trú

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Trú" — người (亻) làm chủ (主) một chỗ để ở lại; 住 nghĩa là "ở, cư trú, dừng".

Gương Hán-Việt

"trú" trong "cư trú" (居住), "trú ngụ"

Mở khoá kiến thức

Biết 住 mở khoá "cư trú" (居住), "nhà ở" (住房), "địa chỉ" (住址).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 住 là chữ hình thanh ghép 人 (亻, người) làm phần nghĩa và 主 làm phần âm. Bộ người gợi nghĩa "ở, cư trú, dừng lại". So sánh với 駐 (đóng quân).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我住在北京。wǒ zhù zài Běijīng. thanh 3

    Tôi sống ở Bắc Kinh.

  • 你住在哪里?nǐ zhù zài nǎlǐ? thanh 3

    Bạn ở đâu?

  • 他住院了。tā zhùyuàn le. thanh 1

    Anh ấy nhập viện rồi.

  • 请站住!qǐng zhànzhù! thanh 3

    Xin dừng lại!

  • 我住在北京Wǒ zhù zài Běijīng thanh 3

    Tôi ở tại Bắc Kinh

  • Qǐng thanh 3zhù thanh 4shǒu thanh 3

    Xin hãy dừng tay lại

  • 他住在学校Tā zhù zài xuéxiào thanh 1

    Anh ấy ở tại trường học

  • zhù thanh 4kǒu thanh 3

    Im ngay (đừng nói nữa)

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 主 là phần âm trong 住, dễ viết thiếu bộ 亻

  • cùng âm zhù, đều có 主 bên phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.