Nghĩa tiếng Việt
đêm; nhỏ bé
Âm Hán Việt
tiêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 宀
- Số nét
- 10 nét
宵 = 宀 (Miên, biểu nghĩa: mái nhà) + 肖 (Tiêu, biểu âm); chữ hình thanh. Mái nhà (宀) gợi không gian bóng tối che phủ; 肖 gợi âm xiāo. Kim văn và bạch thư đã ghi lại hình dạng chữ này.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thời gian ban đêm hoặc dùng trong các từ ghép liên quan đến buổi tối.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêu": mái nhà (宀) che phủ như màn đêm tiêu điều — 宵 là đêm tối.
Gương Hán-Việt
宵 xuất hiện trong 通宵 (thông tiêu = suốt đêm), 元宵节 (Tết Nguyên Tiêu).
Mở khoá kiến thức
Biết 宵 (tiêu) giúp đọc 通宵 (thâu đêm) và 元宵节 (Tết Nguyên Tiêu, rằm tháng Giêng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
宵 là chữ hình thanh: 宀 (mái nhà, không gian tối) biểu nghĩa, 肖 biểu âm. Wiktionary xác nhận ({{Han compound|ls=psc|宀|肖|c1=s|c2=p|t1=roof}}). Kim văn cho thấy chữ đã có hình thức ổn định từ thời cổ. Nghĩa gốc: đêm tối, buổi tối — thời gian mái nhà che khuất ánh sáng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们通宵达旦地工作。
Họ làm việc thâu đêm suốt sáng.
- 元宵节那天要吃汤圆。
Vào ngày Tết Nguyên Tiêu phải ăn bánh trôi nước.
- 今宵月色真美。
Đêm nay ánh trăng thật đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.