Nghĩa tiếng Việt
phẳng phiu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
坦 là chữ hình thanh (psc): 土 (thổ, đất, biểu nghĩa — mặt đất phẳng) + 旦 (đán, biểu âm — cho âm tǎn). Ý: mặt đất bằng phẳng, trải rộng — từ đó mang nghĩa thẳng thắn, cởi mở.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thản": đất (土) bằng phẳng như buổi sáng (旦) — "thản" là tâm trí phẳng lặng, thẳng thắn không che giấu.
Gương Hán-Việt
thản trong "bình thản", "thản nhiên", "thẳng thắn" (坦率)
Mở khoá kiến thức
Biết 坦 (thản) mở khoá: thẳng thắn (坦率), bình tĩnh (坦然), bằng phẳng (平坦), xe tăng (坦克).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
坦 trong Wiktionary phân tích là hình thanh: 土 (đất, biểu nghĩa — mặt đất bằng phẳng) + 旦 (biểu âm, cho âm tǎn). Nghĩa gốc là phẳng phiu, trải rộng (như mặt đất); mở rộng sang thẳng thắn, cởi mở, bình tĩnh (tâm trạng phẳng lặng như mặt đất).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她说话非常坦率。
Cô ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
- 他坦白了所有的事情。
Anh ấy đã thành thật thú nhận mọi chuyện.
- 这条路非常平坦。
Con đường này rất bằng phẳng.
- 他面对困难时非常坦然。
Anh ấy rất bình thản khi đối mặt với khó khăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.