Nghĩa tiếng Việt
cái thai, bào thai; có thai, có mang, có chửa
Âm Hán Việt
thai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 9 nét
胎 = ⺼ (Nhục/Nguyệt, biểu nghĩa: thịt, cơ thể) + 台 (Đài, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhục 肉 viết tắt thành 月 khi đứng bên trái.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ bào thai hoặc lốp xe, đôi khi làm lượng từ cho lứa đẻ của động vật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tāi/phôi, bào thai (đơn vị đo lường cho phôi thai)
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thai": phần thịt (月) trong bụng giống một đài (台) đang hình thành — đó là cái thai.
Gương Hán-Việt
thai trong "thai nhi", "phôi thai", "bào thai"
Mở khoá kiến thức
Biết 胎 (thai) mở khoá: 轮胎 (lốp xe), 胚胎 (phôi thai), 双胞胎 (sinh đôi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 胎 là chữ hình thanh gồm 肉 (biểu nghĩa: thịt/cơ thể, viết tắt thành ⺼) và 台 (biểu âm, cho âm tāi). Ý nghĩa gốc là thai nhi trong bụng mẹ, phần thịt mang trong cơ thể.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她怀孕了,肚子里有一个胎儿。
Cô ấy có thai, trong bụng có một thai nhi.
- 这辆自行车的轮胎漏气了。
Lốp xe đạp này bị xì hơi rồi.
- 他们生了一对双胞胎。
Họ sinh được một cặp sinh đôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.