Nghĩa tiếng Việt
phép tắc, khuôn mẫu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
范 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ — gốc nghĩa là một loại cây cỏ) + 氾 (Phiếm, biểu âm gần âm fàn); chữ hình thanh. Sau này 范 được mượn dùng cho nghĩa 'khuôn mẫu, phạm vi' và làm họ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: phạm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phạm": 艹 (cỏ) đặt trên 氾 (Phiếm — nước tràn) — đám cỏ lan ra giới hạn ô đất, gợi nghĩa 'phạm vi, khuôn mẫu' trong 范围, và cũng là họ Phạm.
Gương Hán-Việt
'phạm' trong 'phạm vi', 'mô phạm', 'họ Phạm'
Mở khoá kiến thức
Nắm 范 mở khoá loạt từ HSK 4-6: 范围, 模范, 师范, 示范, 规范, 防范.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 范 là hình thanh: 艸 (cỏ, biểu nghĩa) + 氾 (Phiếm, biểu âm). Nghĩa gốc chỉ một loại cây cỏ, sau được mượn ghi nghĩa 'khuôn mẫu, mô phạm' (vốn viết là 範) và làm họ. Trong tiếng Trung hiện đại, 范 phổ biến nhất là họ Phạm và nghĩa 'phạm vi, khuôn khổ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个问题不在我的工作范围。
Vấn đề này không thuộc phạm vi công việc của tôi.
- 老师是我们的模范。
Thầy giáo là tấm gương mẫu mực của chúng tôi.
- 他在师范大学学习。
Anh ấy học ở trường đại học sư phạm.
- 我姓范。
Tôi họ Phạm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.