Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yuán原

Nghĩa tiếng Việt

cánh đồng; gốc, vốn (từ trước)

Âm Hán Việt

nguyên

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 原 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
厂
Số nét
10 nét

原 là chữ hội ý (ic): 厂 (vách núi) + 泉 (suối nước, nay viết tách thành 白 + 小) — dòng suối tuôn ra từ chân vách núi, là 'nguồn'. Một dạng biến thể bảo lưu là 厡 vẫn cho thấy nước phía dưới rõ ràng hơn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ nguồn gốc hoặc tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau để chỉ tính chất ban đầu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

'原' (nguyên) chỉ gốc, ban đầu. Thường trong từ ghép: 原来 (ban đầu/đúng là), 原因 (nguyên nhân), 原则 (nguyên tắc).

  • /yuán/nguyên bản

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nguyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Nguyên": dòng suối (泉) phun ra từ vách núi (厂) — đó là 'nguồn', nguyên thuỷ, ban đầu.

Gương Hán-Việt

'Nguyên' trong 'nguyên nhân', 'nguyên liệu', 'nguyên tắc', 'nguyên thủ', 'nguyên bản'.

Mở khoá kiến thức

Biết 原 mở khoá 原因 (nguyên nhân), 原来 (nguyên lai, hoá ra), 原则 (nguyên tắc), 原料 (nguyên liệu), 原理 (nguyên lý).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

原 bronze 1
Kim văn
原 silk 1
Bạch thư
原 bigseal 1
Đại triện
原 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 原 là chữ hội ý gồm 泉 (suối) + 厂 (vách núi) — dòng suối phun ra từ vách núi, nghĩa gốc là 'nguồn, khởi điểm'. Dạng biến thể cổ là 厡 còn giữ rõ phần nước phía dưới. Từ nghĩa 'nguồn' phái sinh các nghĩa 'nguyên thuỷ, ban đầu, vốn dĩ', và sau này thêm nghĩa 'cánh đồng phẳng' (về sau thường viết thành 塬).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你nǐ thanh 3知zhī thanh 1道dào thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1吗ma? thanh 5?

    Bạn biết nguyên nhân không?

  • 原yuán thanh 2来lái thanh 2他tā thanh 1是shì thanh 4医yī thanh 1生shēng. thanh 1。

    Hoá ra anh ấy là bác sĩ.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4基jī thanh 1本běn thanh 3的de thanh 5原yuán thanh 2则zé. thanh 2。

    Đây là nguyên tắc cơ bản.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1原yuán thanh 2料liào. thanh 4。

    Nhà máy này cần rất nhiều nguyên liệu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 源

    源 = 氵 + 原, chứa 原 và cũng đọc 'nguyên', dễ nhầm tự dạng và nghĩa

  • 厚

    厚 cùng bộ 厂, tự dạng và bố cục gần giống 原

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.