Từ vựng tiếng Trung
yuán*xíng

Nghĩa tiếng Việt

nguyên mẫu, mẫu gốc, mô hình ban đầu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

10 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'nguyên hình'. Dùng trong thiết kế sản phẩm, hoặc văn học (nguyên mẫu nhân vật).

Câu ví dụ

  • 这是产品的原型Zhè shì chǎnpǐn de yuánxíng thanh 4

    Đây là nguyên mẫu của sản phẩm.

  • 小说人物的原型Xiǎoshuō rénwù de yuánxíng thanh 3

    Nguyên mẫu nhân vật trong tiểu thuyết.

  • 设计原型Shèjì yuánxíng thanh 4

    Thiết kế nguyên mẫu.

  • 原型机制Yuánxíng jīzhì thanh 2

    Cơ chế nguyên mẫu (lập trình).

  • 根据历史原型改编Gēnjù lìshǐ yuánxíng gǎibiān thanh 1

    Chuyển thể dựa trên nguyên mẫu lịch sử.

Kết hợp thường gặp

  • 人物原型rénwù yuánxíng thanh 2

    nguyên mẫu nhân vật

  • 产品原型chǎnpǐn yuánxíng thanh 3

    nguyên mẫu sản phẩm

  • 原型设计yuánxíng shèjì thanh 2

    thiết kế nguyên mẫu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.