Từ vựng tiếng Trung
yuán*xíng

Nghĩa tiếng Việt

nguyên mẫu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

10 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '原' bao gồm bộ '厂' (nhà xưởng) và các thành phần khác, gợi ý đến một khu vực rộng lớn hay gốc rễ.
  • Chữ '型' có bộ '土' (đất) và kết hợp với các thành phần khác để biểu thị hình dạng hay mô hình.

原型 có nghĩa là mô hình gốc hoặc hình thức ban đầu.

Từ ghép thông dụng

原型yuánxíng

mô hình gốc

原始yuánshǐ

nguyên thủy

模型móxíng

mô hình