Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kǎn

Nghĩa tiếng Việt

chặt, bổ

Âm Hán Việt

khảm

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 砍 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

砍 = 石 (Thạch, biểu nghĩa: đá — vốn dùng đá làm búa rìu) + 欠 (Khiếm, biểu âm); chữ hình thanh. Dùng vật cứng chặt vào, gốc nghĩa 'chặt, bổ'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ cây cối hoặc vật thể cần chặt đứt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chặt

  • /kǎn/chặt

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khảm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khảm": 石 (đá) + 欠 (há miệng/hành động) — dùng rìu đá chặt xuống, đúng nghĩa 'chặt, bổ' trong 砍, 砍价 (mặc cả), 砍伐 (chặt cây).

Gương Hán-Việt

'khảm' trong 'khảm trai', 'khảm xà cừ' — gần với 'chặt khảm' trong khẩu ngữ

Mở khoá kiến thức

Nắm 砍 mở khoá từ HSK 5-7: 砍, 砍价, 砍伐.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 砍 là hình thanh: 石 (đá, biểu nghĩa — vốn dùng đá làm rìu cổ) + 欠 (Khiếm, biểu âm). Nghĩa gốc 'chặt, bổ, đốn' (砍伐 — đốn cây). Mở rộng sang nghĩa khẩu ngữ 'cắt giảm giá' (砍价 — mặc cả) và 'sa thải, bỏ' (砍掉).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4kǎn thanh 3chái. thanh 2

    Anh ấy đang chặt củi.

  • thanh 3kǎn thanh 3le thanh 5jià. thanh 4

    Tôi đã mặc cả giảm giá.

  • sēn thanh 1lín thanh 2bèi thanh 4rén thanh 2kǎn thanh 3guāng thanh 1le. thanh 5

    Rừng bị người ta chặt sạch.

  • qǐng thanh 3bāng thanh 1 thanh 3kǎn thanh 3diào thanh 4zhè thanh 4 thanh 1shù. thanh 4

    Hãy giúp tôi đốn cái cây này.

  • nóng thanh 2mín thanh 2yòng thanh 4 thanh 3tou thanh 5kǎn thanh 3dǎo thanh 3le thanh 5 thanh 4 thanh 1 thanh 1shù. thanh 4

    Người nông dân dùng rìu chặt đổ cái cây khô đó.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2luàn thanh 4kǎn thanh 3làn thanh 4 thanh 2sēn thanh 1lín thanh 2 thanh 3de thanh 5shù thanh 4mù. thanh 4

    Chúng ta không thể chặt phá bừa bãi cây cối trong rừng.

  • jīng thanh 1guò thanh 4tán thanh 2pàn thanh 4duì thanh 4fāng thanh 1tóng thanh 2 thanh 4 thanh 3jià thanh 4 thanh 2kǎn thanh 3diào thanh 4 thanh 1bàn. thanh 4

    Sau khi đàm phán, đối phương đồng ý chém giá xuống một nửa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 砍; tự dạng phần phải giống hệt

  • cùng bộ 石, nghĩa gần (đập), dễ nhầm khi dùng

  • đồng âm kǎn, đồng Hán-Việt 'khảm', dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.