Nghĩa tiếng Việt
mù loà
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
瞎 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 害 (Hại, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 目 cho nghĩa liên quan đến mắt/thị giác, 害 cho âm (xiā ~ hạt). Mắt bị hư hại, mù.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiā/mù quáng, không mục đích
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạt": mắt 目 (mục) bị hại 害 (hại) — 瞎 là mù, mắt không nhìn thấy, làm bừa không nhìn.
Gương Hán-Việt
hạt trong 'hạt mục' (mù mắt)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞎 (hạt) mở khoá: 瞎说 (nói bừa), 瞎搞 (làm bừa), 瞎想 (nghĩ bậy), 眼瞎 (mù mắt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo cấu trúc chữ, 瞎 là chữ hình thanh: 目 (mục, biểu nghĩa: mắt) + 害 (hại, biểu âm). Nghĩa gốc là mù — mắt bị hại/tổn thương. Sau mở rộng sang nghĩa 'làm bừa, làm liều không có mục đích' (瞎说 = nói bừa).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 别瞎说,你根本不知道。
Đừng nói bừa, bạn căn bản không biết gì.
- 他因事故眼睛瞎了。
Anh ấy bị mù mắt vì tai nạn.
- 不要瞎搞,会出问题的。
Đừng làm bừa, sẽ xảy ra vấn đề đó.
- 你别瞎想了,没有那回事。
Đừng nghĩ bậy nữa, chẳng có chuyện đó đâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.