Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
jiào

Nghĩa tiếng Việt

so với

Âm Hán Việt

giếu, giảo

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 较 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

较 là dạng giản thể của 較, chữ hình thanh: 车 (Xa, xe) làm bộ biểu nghĩa và 交 (Giao) làm bộ biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến thanh ngang trên xe ngựa, sau mở rộng thành "so sánh, đối chiếu, tương đối".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Chữ này thường làm phó từ đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ mức độ tương đối, hoặc làm động từ so sánh.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

đơn đứng một mình ít dùng, thường trong 比较 (so sánh/khá). 注意:比较 có thể làm 'so sánh' hoặc 'khá' (trong văn nói).

  • /jiào/tương đối; so sánh

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giếu, giảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giảo": hai chiếc xe 车 giao 交 nhau – đặt cạnh nhau để so kích thước, so dài ngắn; nên 较 nghĩa là so sánh, tương đối, khá.

Gương Hán-Việt

"giảo" trong giảo hoạt (linh hoạt so sánh), so đo; thường gặp dưới dạng "so sánh" – 比较.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 较 mở khoá: 比较, 较量, 计较, 较好, 较多.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

较 bronze 1较 bronze 2较 bronze 3较 bronze 4
Kim văn

较 là dạng giản thể của 較, một chữ hình thanh (psc) với 车 (xe) làm bộ biểu nghĩa và 交 làm bộ biểu âm. Nghĩa nguyên thuỷ liên quan đến thanh ngang đặt trên xe ngựa. Vì hai chiếc xe đặt cạnh nhau dễ so đo dài ngắn, chữ 较 mở rộng nghĩa thành "so sánh, đối chiếu, tương đối, khá".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1 thanh 3jiào thanh 4lěng. thanh 3

    Hôm nay khá lạnh.

  • thanh 3 thanh 3jiào thanh 4 thanh 3huan thanh 5chá. thanh 2

    Tôi thích trà hơn.

  • zhè thanh 4ge thanh 5 thanh 3 thanh 4ge thanh 5jiào thanh 4hǎo. thanh 3

    Cái này tương đối tốt hơn cái kia.

  • thanh 1zuò thanh 4de thanh 5jiào thanh 4kuài. thanh 4

    Anh ấy làm tương đối nhanh.

  • 这两个词意思比较接近。Zhè liǎng gè cí yìsi bǐjiào jiējìn. thanh 4

    Hai từ này nghĩa khá tương đồng.

  • 今年比较热。Jīnnián bǐjiào rè. thanh 1

    Năm nay khá nóng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm của 较, đồng Hán-Việt gốc, dễ lẫn

  • cùng bộ 车, dễ nhầm khi viết phần phải

  • đồng âm xiào/jiào, có 交 bên phải, dễ lẫn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.